Bảng chữ cái NATO dùng để đánh vần

Bảng chữ cái NATO dùng các từ quy ước quốc tế để truyền từng chữ cái Latin A–Z rõ hơn qua điện thoại hoặc bộ đàm.

Ví dụ A được truyền bằng Alfa và B bằng Bravo.

0 / 5,000
Từ quy ước đánh vần sẽ xuất hiện ở đây.

Thử ví dụ

Cách dùng bảng NATO

Tách tên hoặc mã thành từng chữ cái Latin rồi tra codeword tương ứng.

Giữ nguyên các codeword quốc tế, không dịch chúng thành từ tiếng Việt.

Không phải bảng chuyển đổi dấu tiếng Việt

Giao diện tiếng Việt hiển thị thông tin bằng tiếng Việt nhưng bảng quy ước quốc tế NATO chỉ áp dụng cho bảng chữ cái Latin A–Z chuẩn và các chữ số.

Bảng chữ cái NATO A–Z

Bảng phát âm vô tuyến quốc tế gán một từ chuẩn cho mỗi chữ cái từ A đến Z.

AAlfa
Phát âm: ALFAH
Morse: .-
BBravo
Phát âm: BRAHVOH
Morse: -...
CCharlie
Phát âm: CHARLEE
Morse: -.-.
DDelta
Phát âm: DELLTAH
Morse: -..
EEcho
Phát âm: ECKOH
Morse: .
FFoxtrot
Phát âm: FOKSTROT
Morse: ..-.
GGolf
Phát âm: GOLF
Morse: --.
HHotel
Phát âm: HOHTELL
Morse: ....
IIndia
Phát âm: INDEE AH
Morse: ..
JJuliett
Phát âm: JEWLEE ETT
Morse: .---
KKilo
Phát âm: KEYLOH
Morse: -.-
LLima
Phát âm: LEEMAH
Morse: .-..
MMike
Phát âm: MIKE
Morse: --
NNovember
Phát âm: NOVEMBER
Morse: -.
OOscar
Phát âm: OSSCAH
Morse: ---
PPapa
Phát âm: PAHPAH
Morse: .--.
QQuebec
Phát âm: KEHBECK
Morse: --.-
RRomeo
Phát âm: ROWME OH
Morse: .-.
SSierra
Phát âm: SEEAIRAH
Morse: ...
TTango
Phát âm: TANGGO
Morse: -
UUniform
Phát âm: YOUNEE FORM
Morse: ..-
VVictor
Phát âm: VIKTAH
Morse: ...-
WWhiskey
Phát âm: WISSKEY
Morse: .--
XX-ray
Phát âm: ECKSRAY
Morse: -..-
YYankee
Phát âm: YANGKEY
Morse: -.--
ZZulu
Phát âm: ZOOLOO
Morse: --..

Chữ số trong thông tin vô tuyến

Các chữ số thường được đọc từng số một theo chuẩn để tránh nghe nhầm qua radio.

0Zero
Phát âm: ZE-RO
Morse: -----
1One
Phát âm: WUN
Morse: .----
2Two
Phát âm: TOO
Morse: ..---
3Three
Phát âm: TREE
Morse: ...--
4Four
Phát âm: FOW-ER
Morse: ....-
5Five
Phát âm: FIFE
Morse: .....
6Six
Phát âm: SIX
Morse: -....
7Seven
Phát âm: SEV-EN
Morse: --...
8Eight
Phát âm: AIT
Morse: ---..
9Nine
Phát âm: NIN-ER
Morse: ----.

Cột phát âm là hướng dẫn giọng đọc cho các liên lạc vô tuyến thoại.

Khi nào bảng hữu ích

Có thể dùng bảng làm tài liệu tham khảo khi truyền:

• tên

• callsign

• mã định danh

• ký hiệu

• chuỗi chữ cái

• mã qua radio hoặc điện thoại

“Phiên âm” ở đây không phải IPA

NATO sử dụng codeword để đánh vần chữ cái.

Nó không phải hệ thống ký hiệu ngữ âm IPA để ghi cách phát âm của từ.

NATO khác Morse thế nào?

NATO truyền chữ cái bằng từ được nói, còn Morse truyền ký tự bằng chuỗi tín hiệu ngắn và dài.

Đây là hai phương thức truyền thông riêng biệt.

Câu hỏi về bảng chữ cái NATO

Có dịch Alfa và Bravo sang tiếng Việt không?

Không. Các codeword quốc tế phải được giữ nguyên.

Có tự động xử lý chữ tiếng Việt có dấu không?

Không. Bảng chuẩn NATO chỉ áp dụng cho các chữ cái Latin cơ bản A–Z và các chữ số; các chữ cái có dấu tiếng Việt không có từ quy ước NATO.

Đây có phải IPA không?

Không. Đây là bảng codeword để đánh vần chữ cái.

NATO và Morse có giống nhau không?

Không. Chúng sử dụng hai phương pháp truyền thông khác nhau.

Related Tools

Continue with a Morse Code tool when you want to work with dots, dashes, audio, or sending practice.

Morse Code Translator

Convert text to Morse code or decode dots and dashes back into readable text.

Open the Morse Code Translator →

Morse Code Alphabet

Browse the complete A–Z Morse reference with numbers, punctuation, sound, and printable options.

View the Morse Code Alphabet →

Morse Code Trainer

Practice recognizing Morse characters by sound with interactive exercises.

Practice Morse Code →

Morse Code Keyboard

Type Morse code or practice sending dots and dashes with an interactive virtual key.

Open the Morse Code Keyboard →